Chào mừng quý vị đến với website của Trần Văn Tuấn

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

Ước và bội

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:26' 24-07-2010
Dung lượng: 272.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích: 0 người
trân trọng đón chào
quí thầy cô

các em
KIỂM TRA BÀI CŨ
HS1:Nêu cách tìm các ước của một số a (a>1)?
Tìm tập hợp các Ư(4);Ư(6)


HS2:Nêu cách tìm các bội của một số khác 0?
Tìm tập hợp các B(4);B(6)
Trả Lời:Ta có thể tìm các ước của a(a>1)bằng cách lần lượt chia a cho các số tư nhiên từ 1 đến a để xét xem a chia hết cho những số tự nhiên nào khi đó các số ấy là ước của a.
Ư(4)={1;2;4}
Ư(6)={1;2;3;6}

HS2:Nêu cách tìm các bội của một số khác 0?
Tìm tập hợp các B(4);B(6).

Trả lời: Ta có thể tìm bội của một số bằng cách nhân số đó lần lượt với 0;1;2;3.
B(4) = {0;4;8;12;16;20;24...}
B(6) = {0;6;12;18;24;30...}

Bài 16:


ước chung và bội chung


ví dụ: Viết tập hợp các ước của 4 và tập hợp các ước của 6.
Ư(4) = { 1 ; 2 ; 4}
Ư(6) = { 1 ; 2 ; 3 ; 6}
1 2
1 2
ƯC(4,6) = { 1 ; 2 }
I. Ước chung:
(SGK/51)
Khi nào x thuộc ước chung của a và b?
Tổng quát:
x?ƯC(a,b) nếu a? x và b ? x
x ? ƯC(a,b,c) nếu a? x ; b ? x và c ? x

Bài tập: Tìm ước chung 4 ; 6 ;8 ?
Giải:
Ư(4)={1 ; 2 ; 4}
Ư(6)={1 ; 2 ; 3 ; 6}
Ư(8)={1 ; 2 ; 4 ; 8}
ƯC(4,6,12)={1 ; 2}
?1
Khẳng định sau đúng hay sai?
8?ƯC(16,40) ; 8?ƯC(32,28)
Trả lời:
8?ƯC(16,40) Đúng vì 16 ? 8 và 40 ? 8
8?ƯC(32,28) Sai vì 32 ? 8 nhưng 28 ? 8
?x?ƯC(a,b) nếu a? x và b ? x
II./BỘI CHUNG:






Các em hãy đoán xem bội chung của 4 và 6 là những số nào?
B(4) = { 0; 4; 8; 12; 16; 20; 24...}
B(6) = { 0; 6; 12; 18; 24; 30...}



(SGK/52)
ví dụ:Viết tập hợp A các bội của 4 và tập hợp B các bội của 6.
A = {0 ; 4 ; 8 ; 12 ;16 ; 20 ; 24;...}

B = {0 ; 6 ; 12 ;18 ; 24 ; 30 ;...}

Bội chung của hai hay nhiều số là bội tất cả các số.
Ta nói các số 0,12,24,.là các bội chung của 4 và 6
Ta kí hiệu tập hợp các bội chung của 4 và 6 là BC(4;6)

28;32;36;40;44;48;52}
36;42; 48;54;60;66;.}
Tổng quát:?
x?BC(a,b) nếu x ? a và x ? b
x?BC(a,b,c) nếu x ? a ; x ? b và x ?c
Điền số vào ô vuông để được một khẳng định đúng:
6?BC(3, )

?2
Trả lời:
6?BC(3, 1 )
6?BC(3, 2 )
6?BC(3, 3 )
6?BC(3, 6 )
Bài 134/53sgk:
Điền kí hiệu thích hợp ? hoặc ?vào ô vuông cho đúng:
b. 6 ƯC(12,18)
d. 4 ƯC(4,6,8)
g.60 BC(20,30)
i. 24 BC(4,6,8)
a. 4 ƯC(12,18)
c. 2 ƯC(4,6,8)
e.80 BC(20,30)
h.12 BC(4,6,8)
?
?
?
?
?
?
?
?


x?ƯC(a,b) nếu a? x và b ? x
x?BC(a,b) nếu x ? a và x ? b
Ư(4) = { 1 ; 2 ; 4}
Ư(6) = { 1 ; 2 ; 3 ; 6}
ƯC(4,6) = {1 ; 2}
Tập hợp ƯC(4,6) được tạo thành bởi các phần tử chung của tập hợp Ư(4),Ư(6).




















Minh hoạ bằng biểu đồ:


.1
.2
.4
.3
.6
Ư(4)
ƯC(4,6)
Ư(6)
III.Chú ý: SGK/52
Giao của hai tập hợp là một tập hợp gồm các phần tử chung của hai tập hợp đó.
Ta kí hiệu giao của hai tập hợp A và B là A?B






Nhìn vào biểu đồ cho biết A?B= ?


.3
.4
.6
A
B
A ? B = {4;6}
.a . b
A
.c
B
A ? B =
H1
H2
B(6)
Bài tập :
1.Điền tên một tập hợp vào ô vuông.
B(4) ? = BC(4,6)

B(6)
2. Chọn câu đúng trong các câu trả lời sau đây:
Cho 2 tập hợp : A = {17; 23; 24; 26 }
B = {19; 23;20; 26 }
a. A ? B = {23;20}
b. A ? B =
c. A ? B = {19;20}
d. A ? B = {23;26}


3 . Điền tên một tập hợp vào chổ trống:
a. x ? 6 và x ? 5 ? x?..............
b. 200 ? x và 50 ? x ? x?..............
c. x ? 3; x ? 5 và x ? 7 ? x?..............
BC(6,5)
ƯC(200,50)
BC(3,5,7)
d. A ? B = {23,26}
Về nhà:
-Học thuộc các tổng quát ở SGK/51,52
-Hoàn thành lại bài tập 134/53 SGK vào vở bài tập
-Làm bài 135b,136/53-54 SGK
bài 170/23 SBT
Hướng dẫn bài 136/53 SGK
x? B(6) và x < 40
x? B(9) và x < 40
M = A ? B
Nhận xét quan hệ giữa tập hợp M và tập hợp A , B để điền kí hiệu ?



Tiết 29
Bài 16: ƯỚC CHUNG VÀ BỘI CHUNG
I. Ước chung: SGK/51
ví dụ: Viết tập hợp các ước của 4 và tập hợp các ước của 6.
Ư(4) = { 1 ; 2 ; 4}
Ư(6) = { 1 ; 2 ; 3 ; 6}
ƯC(4,6) = { 1 ; 2 }
Tổng quát:
?x?ƯC(a,b) nếu a? x và b ? x
II./BỘI CHUNG: sgk/52
ví dụ: Viết tập hợp các bội của 4 và tập hợp các bội của 6.
B(4)={0 ; 4 ; 8 ; 12 ;16 ; 20 ; 24;...}
B(6)={0 ; 6 ; 12 ;18 ; 24 ; 30;...}
BC(4;6) = { 0; 12; 24;.}

Tổng quát:?
x?BC(a,b,c) x ? a ; x ? b và x ?c

III/ Chú ý: sgk/52
IV/luyện tập
Bài 135/53
Bài tập về nhà:


XIN CHÂN THÀNH
CẢM ƠN
 
Gửi ý kiến

Mời quý vị và các bạn đọc tin tức trên báo mới